Máy Quay Sony PXW-Z150 XDCAM

Mã: Z150 Danh mục:
  • Cảm biến Exmor RS CMOS (1.0″ type / 13.2 mm x 8.8 mm BSI)
    Độ phân giải tổng là 20MP / hiệu dụng là 14.2MP
    UHD 4K (3840 x 2160) 30p ; HD 120 fps
    Ống kính Sony G Zoom quang 12x, filter 62mm
    Chức năng quay Slow & Quick Motion
    LCD OLED 1440K
    Hai khe thẻ SD Card, Wi-Fi
    Cổng Audio 2 x 3-Pin XLR
  • Hàng chính hãng bảo hành 3 năm

Estimated Delivery 2 to 3 days

Liên hệ

Gọi ngay: 0259.2222 292

Sony trình làng máy quay chuyên dụng PXW-Z150 XDCAM

 

Một chiếc máy quay chuyên dụng với thiết kế đậm chất con nhà nghề vừa được hãng công nghệ nổi tiếng Nhật Bản Sony giới thiệu.

PXW-Z150 XDCAM là tên của sản phẩm mới này. Tất cả các hoạt động của máy quay này dựa trên bộ cảm biến BSI Exmor RS CMOS 1 inch (13.2 x 8.8 mm) với độ phân giải 20MP và 14.2MP điểm ảnh hiệu dụng. PXW-Z150 được trang bị ống kính Sony G với mức zoom quang học đạt 12x, mở rộng 18x (4K) và 24x (FHD) kèm kung gắn kính lọc kích thước đường kính 62mm.

Đọc thêm: Sạc đầy pin 2500mAh trong vòng 15 phút với Oppo Super VOOC

Máy có khả năng quay video chất lượng UHD 4K và hỗ trợ quay ở chế độ FHD (120fps) và chế độ UHD 4K (30fps). Dù quay ở chế độ nào, những thước phim ghi lại vẫn đạt chất lượng tuyệt hảo nhờ hệ thống chống rung IS được tích hợp bên trong. Sản phẩm chuyên dụng này cũng có chức năng quay chuyển động chậm và tua nhanh hình ảnh tạo nên những thước phim độc đáo và gây hiệu ứng thú vị kích kích thị giác. Người dùng có thể xem trực tiếp những hình ảnh đã quay xong trên màn hình LCD OLED 1440K.

Dù có chế độ quay hoàn toàn tự động nhưng máy quay PXW-Z150 cũng cho phép người dùng thiết lập và điều chỉnh các chế độ một cách dễ dàng bằng tay. Các tính năng mà người dùng có thể tinh chỉnh bao gồm: lấy nét, iris, cân bằng trắng, zoom ống kính, ghi hình….
Chạy theo xu hướng điều khiển từ xa qua các thết bị di động tương thích cài hệ điều hành iOS và Android, PXW-Z150 cũng tích hợp kết nối Wi-Fi và NFC. Máy cũng tích hợp hai khe thẻ SD hỗ trợ cho việc sao lưu dữ liệu.

Mass Approx. 1895g (Body only)
Approx. 4lb 3 oz (Body only)
Approx. 2270 g (with lens hood, eyecup, NP-F770 battery)
Approx. 5 lb (with lens hood, eyecup, NP-F770 battery)
Dimensions (W x H x D) *1 171.3 × 187.8 × 371.3 mm (With the accessories (lens hood, large eyecup), excluding the grip belt and including the projecting parts)
6 3/4 x 7 3/8 x 14 5/8 inches (With the accessories (lens hood, large eyecup), excluding the grip belt and including the projecting parts)
Power Requirements DC In: 8.4V, Battery: 7.2 V
Power Consumption Approx. 6.3 W (while recording with viewfinder and XAVC HD 1080/60i 50 Mbps)
Approx. 6.6 W (while recording with LCD and XAVC HD 1080/60i 50 Mbps)
Operating Temperature 0°C to 40°C
32°F to 104°F
Storage Temperature -20°C to +60°C
-4°F to +140°F
Battery Operating Time Approx. 260 min. with NP-F770 battery (while recording with LCD, XAVC 1080/60i, 50 Mbps)
Approx. 400 min. with NP-F970 battery (while recording with LCD, XAVC 1080/60i, 50 Mbps)
Recording Format (Video) XAVC QFHD: MPEG-4 AVC/H.264 4:2:0 Long profile
XAVC HD : MPEG-4 AVC/H.264 4:2:2 Long profile
XAVC Proxy: MPEG-4 AVC/H.264 4:2:0 Long profile
MPEG HD422: MPEG-2 422P@HL 4:2:2 Long profile
MPEG HD420: MPEG-2 MP@HL 4:2:0 Long profile
MPEG HD Proxy: MPEG-4 AVC/H.264 4:2:0 Long profile
AVCHD : MPEG-4 AVC/H.264 AVCHD 2.0 format compatible
Recording Format (Audio) XAVC QFHD : Linear PCM 2ch, 24bit, 48kHz
XAVC HD : Linear PCM 2ch, 24bit, 48kHz
XAVC Proxy : AAC-LC 2ch, 16bit, 48kHz
MPEG HD422 : Linear PCM 2ch, 24bit, 48kHz
MPEG HD420 : Linear PCM 2ch, 16bit, 48kHz
MPEG HD Proxy : AAC-LC 2ch, 16bit, 48kHz
AVCHD : Linear PCM 2ch, 16bit, 48kHz Dolby Digital 2ch, 16bit, 48kHz
Recording Frame Rate XAVC QFHD (3840 x 2160) @29.97p, 25p, 23.98p 100Mbps/60Mbps
XAVC HD (1920 x 1080) @59.94p, 50p, 50 Mbps/35 Mbps
XAVC HD (1920 x 1080) @59.94i, 50i, 50 Mbps/35 Mbps/25 Mbps
XAVC HD (1920 x 1080) @29.97p, 25p, 23.98p, 50 Mbps/35 Mbps
XAVC HD (1280 x 720)@59.94p, 50p, 50Mbps
XAVC Proxy (1280 x 720) @59.94p, 50p, 29.97p, 25p, 23.98p 9Mbps
XAVC Proxy (640 x 360) @59.94p, 50p, 29.97p, 25p, 23.98p, 3Mbps
MPEG HD422 (1920 x 1080) @59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p, 50 Mbps
MPEG HD422 (1280 x 720) @59.94p, 50p, 50Mbps
MPEG HD420 (1920 x 1080) @59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p, HQ mode (35Mbps)
MPEG HD420 (1440 x 1080) @59.94i, 50i, HQ mode (35Mbps)
Recording Frame Rate (contd) MPEG HD420 (1280 x 720) @59.94p, 50p, HQ mode (35Mbps)
MPEG HD Proxy (1280 x 720) @59.94p, 50p, 29.97p, 25p, 23.98p, 9Mbps
MPEG HD Proxy (640 x 360) @59.94p, 50p, 29.97p, 25p, 23.98p, 3Mbps
AVCHD (1920 x 1080)@59.94p, 50p, PS mode (28 Mbps)
AVCHD (1920 x 1080) @59.94i/50i/29.97p/25p/23.98p, FX mode (24 Mbps), FH mode(17 Mbps)
AVCHD (1280 x 720)@59.94p, 50p, FX mode (24 Mbps) FH mode (17 Mbps) HQ mode (9 Mbps)
Recording/Playback Time XAVC-L QFHD 100 mode, Approx. 65 min with 64 GB memory card
XAVC-L QFHD 60 mode, Approx. 100 min with 64 GB memory card
XAVC-L HD 50 mode, Approx. 120 min with 64 GB memory card
XAVC-L HD 35 mode, Approx. 170 min with 64 GB memory card
XAVC-L HD 25 mode, Approx. 220 min with 64 GB memory cardMPEG HD422 @LPCM 2ch 50 Mbps, Approx. 110 min with 64 GB memory card
MPEG HD420 @LPCM 2ch HQ Mode, Approx. 170 min with 64 GB memory card
Recording/Playback Time (Contd) AVCHD@LPCM 2ch PS Mode, Approx. 290 min with 64 GB memory card
AVCHD@LPCM 2ch FX Mode, Approx. 340 min with 64 GB memory card
AVCHD@LPCM 2ch FH Mode, Approx. 450 min with 64 GB memory card
AVCHD@LPCM 2ch HQ Mode, Approx. 750 min with 64 GB memory card

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy Quay Sony PXW-Z150 XDCAM”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *