Máy quay chuyên dụng SONY PXW-X400

Mã: PXWX400 Danh mục:
  • Three 2/3-inch type Exmor CMOS sensors XDCAM weight-balanced advanced shoulder camcorder with improved network connectivity and low power consumption
  • Hàng chính hãng, Bảo hành 12 tháng

Estimated Delivery 2 to 3 days

Liên hệ

Gọi ngay: 0259.2222 292

Máy quay chuyên dụng SONY PXW-X400, Máy quay vác vai thiết kế tối ưu cân bằng , Giải pháp máy quay ENG sử dụng mạng truyền dẫn

Thiết kế tinh tế với bộ 3-cảm biến 2/3-inch Exmor™ CMOS thế hệ mới, máy quay đạt được chất lượng hình ảnh và tỉ lệ S/N cao. Máy quay PXW-X400 hỗ trợ ghi hình XAVC™ tới 1080/59.94p và 50p đầu tiên cho máy quay ghi hình, ngoài định dạng ghi truyền thống MPEG và DVCAM.
– PXW-X400KF với ống kính cấp kèm Zoom 16x lấy nét tự động
Sử dụng cảm biến 2/3inch Exmor CMOS, trọng lượng được thiết kế cải tiến giúp cho thân máy và ống kính được cân bằng và thoải mái khi gắn trên vai. Với cải thiện kết nối mạng và tiêu thụ điện năng thấp, máy quay được cấp kèm 01 ống kính Zoom 16x lấy nét tự động (chức năng tự động lấy nét sẽ có trong tháng 6/2016),01 ống ngắm Viewfinder LCD 3.5inch và 01 microphone Stereo.
– PXW-X400KC với ống kính cấp kèm Zoom 20x lấy nét bằng tay
Sử dụng cảm biến 2/3inch Exmor CMOS, trọng lượng được thiết kế cải tiến giúp cho thân máy và ống kính được cân bằng và thoải mái khi gắn trên vai. Với cải thiện kết nối mạng và tiêu thụ điện năng thấp, máy quay được cấp kèm 01 ống kính Zoom 20x lấy nét bằng tay, 01 ống ngắm Viewfinder LCD 3.5inch và 01 microphone Stereo.
– PXW-X400 thiết kế tùy chọn
Sử dụng cảm biến 2/3inch Exmor CMOS, trọng lượng được thiết kế cải tiến giúp cho thân máy và ống kính được cân bằng và thoải mái khi gắn trên vai. Với cải thiện kết nối mạng và tiêu thụ điện năng thấp. Điểm khác biệt giữa PXW-X400 và PXW-400KF/KC là chỉ có thân máy mà không có ống kính, Viewfinder  và microphone cấp kèm. Three 2/3-inch type Exmor CMOS sensors XDCAM weight-balanced advanced shoulder camcorder with improved network connectivity and low power consumption

 

Trọng lượng Khoảng. 3.6 kg (Chỉ thân máy không bao gồm ống kính, viewfinder và micro)
Kích thước (W x H x D) *1 150 x 269 x 332 mm (không tính phần lồi, lõm thân máy)
Power Requirements
Công suất Khoảng. 22 W (khi ghi ở XAVC, màn hình màu LCD được bật)
Approx. 24 W khi ghi ở XAVC, viewfinder CBK-VF02 và màn hình màu LCD được bật)
Nhiệt độ hoạt động 0° C đến 40° C
Nhiệt độ lưu trữ -20°C to +60°C
Thời gian ghi liên tục với Pin Khoảng. 200 phút với Pin BP-L80S,
Khoảng. 240 phút với Pin BP-GL95A
Định dạng ghi (Video) XAVC Intra:
XAVC-I mode:
MPEG-4 AVC/H.264, CBG, Max.112 Mbps
XAVC Long:
XAVC-L 50 Mode:
MPEG-4 AVC/H.264, VBR, Max. 50 Mbps
XAVC-L 35 Mode:
MPEG-4 AVC/H.264, VBR, Max. 35 Mbps
XAVC-L 25 Mode:
MPEG-4 AVC/H.264, VBR, Max. 25 Mbps
MPEG HD422:
HD422 mode: MPEG-2 422P@HL, CBR, Max.50 Mbps
MPEG HD:
HQ mode: MPEG-2 MP@HL, VBR, Max.35 Mbps
MPEG IMX: *2
MPEG-2 422@ML, CBR, 50 Mbps
DVCAM:
CBR, 25 Mbps
Định dạng ghi (Audio) XAVC Intra: LPCM 24 bits, 48 kHz, 4 channels
XAVC Long: LPCM 24 bits, 48 kHz, 4 channels
MPEG HD422: LPCM 24 bits, 48 kHz, 4 channels
MPEG HD: LPCM 16 bits, 48 kHz, 4 channels
MPEG IMX: LPCM 16/24 bits, 48 kHz, 4 channels *2
DVCAM: LPCM 16 bits, 48 kHz, 4 channels
Định dạng ghi (Proxy Video) XAVC Proxy: AVC/H.264 Main Profile 4:2:0 Long GOP, VBR
1280 × 720, 9 Mbps (Target Rate)
1280 × 720, 6 Mbps (Target Rate)
640 × 360, 3 Mbps (Target Rate)
480 × 270, 1 Mbps, 500 kbps (Target Rate)
Định dạng ghi (Proxy Audio) XAVC Proxy: AAC-LC, 128 kbps, 2 channels
Thời gian ghi/ phát lại (XAVC Intra, XAVC Long) *2 XAVC-I mode:
Approx. 120 min. with 128 GB SxS card*5
Approx. 60 min. with 64 GB SxS card*5
Approx. 30 min. with 32 GB SxS card*5
XAVC-L 50 mode:
Approx. 240 min. with 128 GB SxS card*5
Approx. 120 min. with 64 GB SxS card*5
Approx. 60 min. with 32 GB SxS card*5
XAVC-L 35 mode:
Approx. 340 min. with 128 GB SxS card*5
Approx. 170 min. with 64 GB SxS card*5
Approx. 85 min. with 32 GB SxS card*5
XAVC-L 25 mode:
Approx. 440 min. with 128 GB SxS card*5
Approx. 220 min. with 64 GB SxS card*5
Approx. 110 min. with 32 GB SxS card*5
Thời gian ghi/ phát lại (MPEG-2 HD422/HD420) *2 MPEG HD422 mode:
Approx. 240 min. with 128 GB SxS card*5
Approx. 120 min. with 64 GB SxS card*5
Approx. 60 min. with 32 GB SxS card*5
MPEG HD420 HQ mode:
Approx. 360 min. with 128 GB SxS card*5
Approx. 180 min. with 64 GB SxS card*5
Approx. 90 min. with 32 GB SxS card*5
Thời gian ghi/ phát lại (MPEG IMX 50M) *2 Approx. 240 min. with 128 GB SxS card*2 , *5
Approx. 120 min. with 64 GB SxS card*5
Approx. 60 min. with 32 GB SxS card*5
Thời gian ghi/ phát lại (DVCAM) *2 Approx. 440 min. with 128 GB SxS card*5
Approx. 220 min. with 64 GB SxS card*5
Approx. 110 min. with 32 GB SxS card*5
Tốc độ khung hình XAVC Intra (XAVC-I mode):
1920 × 1080: 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p
1280 × 720: 59.94p, 50p
XAVC Long (XAVC-L 50 mode):
1920 × 1080: 59.94p, 50p, 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p
1280 × 720: 59.94p, 50p
XAVC Long (XAVC-L 35 mode):
1920 × 1080: 59.94p, 50p, 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p
Tốc độ khung hình XAVC Long (XAVC-L 25 mode):
1920 × 1080: 59.94i, 50i
MPEG HD422:
1920 × 1080: 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p
1280 × 720: 59.94p, 50p, 29.97p, 25p, 23.98p
MPEG HD420:
1920 × 1080: 59.94i, 50i, 29.97p, 25p, 23.98p
1440 × 1080: 59.94i, 50i
1280 × 720: 59.94p, 50p
MPEG IMX: *2
720 × 486: 59.94i
720 × 576: 50i
DVCAM:
720 × 480: 59.94i
720 × 576: 50i

Ống kính

Ngàm gắn ống kính Sony 2/3-inch type bayonet mount
Tốc độ Zoom PXW-X400KF Only: 16x (optical), servo/manual
PXW-X400KC Only: 20x (optical), servo/manual
Độ dài tiêu cự PXW-X400KF Only: f = 8 – 128 mm
(35mm equivalent: f=31.5 – 503 mm)
PXW-X400KC Only: f = 8.2 – 164 mm
(35mm equivalent: f=32.3 – 645.1 mm)
Khẩu độ PXW-X400KF/PXW-X400KC Only: F1.9 to F16 and Close, Auto/Manual selectable
Lấy nét PXW-X400KF Only: AF/MF/Full MF selectable *3
PXW-X400KF Only: 800 mm to ∞ (MACRO OFF)
PXW-X400KF Only: 50 mm to ∞ (MACRO ON, Wide)
PXW-X400KC Only: Full manual focus
PXW-X400KC Only: 900 mm to ∞ (MACRO OFF)
PXW-X400KC Only: 10 mm to ∞ (MACRO ON, Wide)
Đường kính kính lọc M82 mm, pitch 0.75 mm (on lens)

Ngõ vào/ ra

Ngõ vào Genlock BNC (x1), 1.0 Vp-p, 75 Ω, unbalanced
Ngõ vào Timecode BNC (x1), 0.5 V to 18 Vp-p, 10 kΩ
Ngõ vào SDI SMPTE ST292/ST259 standard compliant, 4-channel audio
1.5G
Poolfeed Recording (upto 1080 59.94i)
Ngõ vào Audio CH1/CH2: XLR-type 3-pin (female) (x2), Line/Mic/Mic/+48V selectable
LINE: +4, 0, -3 dBu
AES/EBU: AES3 compliant
MIC: -70 dBu to -30 dBu
Ngõ vào Mic XLR-type 5-pin, female: -70 dBu to -30 dBu
WRR (Wireless Microphone Receiver) D-sub 15-pin
Analog CH1: -40 dBu
Digital CH1/CH2: -40 dBFS
Ngõ ra SDI Output 1/2: BNC (x2), 0.8 Vp-p,
unbalanced, 3G HD/1.5G HD/SD selectable,
SMPTE ST424/ST425 Level-A/B, ST292/ST259 standard compliant,
4-channel audio
Ngõ ra Video BNC, SD analog composite/HD-Y selectable
Ngõ ra Audio XLR-type 5-pin, male, +4/0/-3 dBu (balanced)
Ngõ ra Timecode BNC, 1.0 Vp-p, 75 Ω
Ngõ ra tai nghe Stereo mini jack (x1)
-11 dBu reference level output, maximum monitor volume, 16 Ω load
Ngõ ra loa Monaural, 300 mW output
Ngõ vào nguồn 1 chiều (DC) XLR-type 4-pin, male, 11 V to 17 V DC
Ngõ ra nguồn 1 chiều (DC) Round type 4-pin, 11 V to 17 V DC, 1.8 A maximum rated current
Ngõ vào kết nối ống kính 12-pin, lens power source (11 V to 17 V DC, 1.0 A maximum rated current)
Ngõ điều khiển 8-pin
Ngõ cấp nguồn đèn 2-pin
Ngõ kết nối Adaptor D-sub, 50-pin (x1)
Ngõ Ethernet RJ-45 (x1), 100BASE-TX: IEEE 802.3u, 10BASE-T: IEEE 802.3
Ngõ USB USB 3.0/2.0 4-pin (type A), USB2.0 4-pin (type B), USB2.0 4-pin (type-A)
Ngõ HDMI A type, 19-pin (x1)
Ngõ kết nối Viewfinder 20-pin IF for HDVF Series Viewfinder, and 26-pin IF for CBK-VF02, HDVF-L750

Âm thanh

Đáp ứng tần số 20 Hz to 20 kHz (±3 dB or less)
Dải động rộng 90 dB (typical)
Méo âm 0.08% or lower (-40 dBu input level)
Headroom 20 dB (factory default) (20, 18, 16, 12 dB), EBUL

Máy quay

Cảm biến 3-chip 2/3-type “Exmor” Full HD CMOS
Độ phân giải 1920 (H) x 1080 (V)
Lăn kính F1.4 prism system
Bộ lọc quang bên trong 1: Clear, 2: 1/4ND, 3: 1/16ND, 4: 1/64ND
Tốc độ trập (thời gian) PXW-X400KF Only: 59.94i/p, 50i/p: 1/60 sec. to 1/2000 sec. + ECS *4
PXW-X400KF Only: 29.97p: 1/40 sec. to 1/2000 sec. + ECS *4
PXW-X400KF Only: 25p: 1/33 sec. to 1/2000 sec. + ECS *4
PXW-X400KF Only: 23.94p: 1/32 sec. to 1/2000 sec. + ECS *4
PXW-X400/PXW-X400KC Only: 59.94i/p, 50i/p: 1/60 sec. to 1/2000 sec. + ECS *3
PXW-X400/PXW-X400KC Only: 29.97p: 1/40 sec. to 1/2000 sec. + ECS *3
PXW-X400/PXW-X400KC Only: 25p: 1/33 sec. to 1/2000 sec. + ECS *3
PXW-X400/PXW-X400KC Only: 23.94p: 1/32 sec. to 1/2000 sec. + ECS *3
Tốc độ trập (SLS) 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 16-frame accumulation
Chức năng ghi hình nhanh/ chậm 720p: Frame rate selectable from 1 fps to 60 fps
1080p: Frame rate selectable from 1 fps to 60 fps
Độ nhạy sáng (2000 lx, 89.9% reflectance) F12 (typical) (1920 x 1080/59.94i mode)
F13 (typical) (1920 x 1080/50i mode)
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.013 lx (F1.4, +42 dB, 16-frame accumulation)
Cân bằng trắng Preset (3200K), Memory A, Memory B/ATW
Khuếch đại sáng -3, 0, 3, 6, 9, 12, 18, 24, 30, 36, 42 dB
Tín hiệu/ nhiễu (S/N) 62 dB (Y) (Noise Suppression On)
Độ phân giải ngang 1,000 TV lines or higher (1920 x 1080i mode)
Zoom số mở rộng x2, x3, x4

Ống ngắm

PXW-X400KF/PXW-X400KC Only: 3.5-inch *18 type color LCD monitor: 960 (H) x 540 (V), Quarter HD Size

Thiết bị khác

Màn hình LCD tích hợp Color LCD, Screen size: 8.8 cm (3.5 inch) diagonal*18 , Aspect ratio: 16:9, Number of pixels: 960 (H) × 540 (V)
for Video display, Audio level, TC, battery and media remaining capacity
Loa trong (x1)
Khe gắn thẻ nhớ SxS Form factor: Express Card/34, Number of slots: 2, Connector: PCMCIA Express Card compliant,
Write rate: 50 Mbps or higher, Read rate: 50 Mbps or higher
Khe gắn thẻ nhớ SD Proxy (1), Utility (1)
Định vị GPS Có
Module mạng bên trong Có
NFC *5 Có

Hỗ trợ thẻ nhớ

Video/ Audio độ phân giải cao SxS card
XQD card (with XQD ExpressCard Adapter, QDA-EX1)
SDXC card (with XQD ExpressCard Adapter, MEAD-SD02)
Proxy Video/Audio and Utility SDXC/SDHC

Phụ kiện đi kèm

Phụ kiện đi kèm Shoulder strap (1)
PXW-X400KF/PXW-X400KC Only : Viewfinder (1)
PXW-X400KF/PXW-X400KC Only : Stereo microphone (1)
PXW-X400KF/PXW-X400KC Only : Wind-screen (1)
Cold shoe kit (1)
PXW-X400KF/PXW-X400KC Only : Lens mount cap (1)
PXW-X400KF/PXW-X400KC Only : Flange back adjustment chart (1)
PXW-X400KF/PXW-X400KC Only : Auto focus lens (1)
PXW-X400KF/PXW-X400KC Only : Manual focus lens (1)
Operation Guide (1)
Operation Manual (CD-ROM) (1)
USB wireless LAN module (IFU-WLM3) (1)

Notes

*1 Giá trị kích thước ước t
*2 Thời gian ghi/ phát lại có thể thay đổi theo mã hóa hoặc bộ nhớ
*3 Lấy nét tự động sẽ có trong 2016
*4 ECS: Extended Clear Scan
*5 NFC sẽ có trong 2016.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy quay chuyên dụng SONY PXW-X400”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *