Máy quay chuyên dụng Sony PXW- X200

Mã: PXW- X200 Danh mục:
  • Cảm biến: 3×1/2″ CMOS Exmor
    Lens Fujinon zoom 17x;
    DV, HD420/HD422, AVCHD, XAVC , Proxy (MP4)
    SxS Pro/SxS-1; 3G HD/SD-SDI, HDMI, AV, USB, Genlock, Timecode, MI shoe
    ND:Clear,1/4,1/16, 1/64 và thay đổi (1/4-1/128); Filter 77mm.
  • Hàng chính hãng, Bảo hành 24 tháng

Estimated Delivery 2 to 3 days

Liên hệ

Gọi ngay: 0259.2222 292

Máy quay chuyên dụng cầm tay Sony PXW-X200 kế thừa thành công của dòng máy PMW-200 với cảm biến Exmor CMOS 3×1/2″ có độ nhạy sáng cao và cải thiện tỉ lệ tín hiệu/nhiễu. PXW-X200 có khả năng ghi hình 1080p60 sử dụng mã hoá XAVC Intra và XAVC Long GOP với tỉ lệ lấy mẫu 4:2:2 10bit. Máy quay cũng hỗ trợ mã hoá MPEG HD 422, HD MPEG 420, và DV để phù hợp với các tiêu chuẩn phát sóng và quy trình sản xuất. Máy quay được trang bị ống kính Fujinon zoom 17x. Ống kính có vòng lấy nét, zoom, iris độc lập

Về thiết kế tổng thể, Máy quay Sony PXW-X200 gần giống PMW-200 với kiểu dáng cầm tay nhỏ gọn. Hai khe cắm thẻ SxS hỗ trợ định dạng file exFAT, FAT và UDF, hỗ trợ chức năng ghi đồng thời trên hai thẻ để sao lưu dự phòng dữ liệu. Máy quay có khả năng ghi âm 4 kênh, ngõ ra 3G-SDI và HDMI. Ngoài ra. PXW-X200 còn có đế đa giao diện Multi-Interface, chức năng ghi đệm, ghi hình nhanh chậm với tuỳ chọn 1-60fps.

Ba cảm biến 1/2″ Exmor CMOS

Ba cảm biến 1/2″ Exmor CMOS với khoảng 2.07 triệu điểm ảnh hiệu dụng (16:9), mỗi cảm biến thu các màu Đỏ, Xanh, Lam riêng biệt. Kết hợp với độ phân giải Full HD của máy quay, hình ảnh thu được sẽ có độ nhạy sáng cao (F12 tại 1080/59.94i và F13 tại 1080/50i), dải động rộng, cung cấp hình ảnh sống động và màu sắc trung thực. Điều này có nghĩa hình ảnh ghi lại sẽ có độ chi tiết cao & sắc nét cao, ngay cả với màu sắc độ có tương phản cao. Giảm nhiễu và chống rung cũng được tích hợp để phù hợp với các điều kiện quay

Ống kính Fujinon zoom quang học 17x với các vòng chỉnh tay

Ống kính có độ thu phóng quang học 17x với tiêu cự 29,3mm đến 499mm (quy đổi 35mm). Điều này giúp cho ống kính phù hợp với các tình huống chụp từ góc rộng đến tele. Các vòng chỉnh zoom (thu phóng), focus (nét), iris (khẩu) độc lập. Chế độ lấy nét dễ dàng chuyển từ tự động sang bằng tay. Chức năng báo nét hoạt động cả với chế độ bằng tay

Ghi hình đa định dạng

Máy quay hỗ trợ ghi hình với nhiều định dạng phù hợp với hầu hết các ứng dụng và quy trình. Nó sử dụng bộ nén cho độ phân giải Full HD (1920 × 1080) bằng cách sử dụng mã hoá MPEG-4 AVC / H.264, và ghi hình XAVC 4:2:2 10-bit. Với chế độ XAVC, người dùng có thể chọn nén trong khung hình (Intra-frame) tối đa là 112 Mbps hoặc nén hiệu quả cao Long GOP 50/35/25 Mbps. Ngoài XAVC, PXW-X200 cũng ghi hình ở định dạng MPEG HD422 (50 Mbps), MPEG HD420 (35/25 Mbps), MPEG IMX (50 Mbps), và DV (25 Mbps) cho phù hợp vào công việc hiện tại. Bốn kênh âm thanh 24-bit 48 kHz LPCM được ghi trong định dạng XAVC và MPEG HD422, trong khi bốn kênh âm thanh 16-bit 48 kHz LPCM được ghi lại trong định dạng MPEG HD420

Phương tiện lưu trữ

Máy quay Sony X200 có 2 khe cắm thẻ nhớ SxS tương thích với thẻ SxS PRO+, SxS PRO, và SxS-1. Thẻ nhớ SxS có tốc độ truyền dữ liệu, làm tăng tốc độ công việc sản xuất video. Bằng cách kết hợp PXW-X200 với thẻ nhớ SxS, người dùng có thể truy cập vào chức năng cứu hộ để khôi phục lại nội dung nếu một tập tin bị hỏng do mất nguồn hoặc ngắt kết nối thẻ nhớ trong quá trình ghi. Bạn cũng có thể sử dụng thẻ XQD, thẻ SDHC khi sử dụng với adapter tùy chọn. Ngoài ra, PXW-X200 còn có 1 khe cắm thẻ SD/SDHC dùng để ghi hình Proxy

Ghi đệm (Cache Recording)

Sau khi chế độ Ghi đệm được kích hoạt, PXW-X200 liên tục ghi luồng âm thanh và video vào bộ nhớ trong. Khi nút ghi được ấn, nội dung đệm trong bộ nhớ của máy quay sẽ được ghi vào thẻ nhớ tại vị trí bắt đầu của clip. Thời gian đệm có thể được thiết lập lên đến 15 giây. Tính năng này đặc biệt hữu ích trong những tình huống thu thập tin tức, khi quay những khoảnh khắc tự nhiên
Kết nối 3G-SDI, HDMI, iLink

Máy quay Sony X200 cung cấp một loạt các kết nối cho phù hợp với truyền hình, bao gồm cả 3G HD-SDI, HDMI, USB, ngõ ra composite, ngõ vào/ra timecode, ngõ vào Genlock. Kết nối 3G-SDI có thể xuất ra tín hiệu 1080/59.94p hoặc 50p. Tín hiệu ngõ ra cũng có thể chuyển từ HD xuống SD. Ngoài ra còn có thể xuất tín hiệu cùng lúc từ cổng SDI và HDMI. Tín hiệu kích hoạt ghi hình cũng có thể được gửi thông qua SDI và HDMI tới thiết bị ghi bên ngoài.

Chức năng không dây

Card mạng LAN không dây đi kèm cho phép điều khiển Wi-Fi với sự hỗ trợ NFC. Đơn giản chỉ cần tải về ứng dụng Content Browser Mobile để theo dõi và điều khiển các thiết lập cảnh quay thông qua điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng. Bạn cũng có thể chuyển file ghi proxy MP4 từ máy quay tới thiết bị di động. Máy quay cũng có chức năng streaming với card USB LTE mua thêm (firmware đầu năm 2015)

Đế Multi-Interface

Các phụ kiện tương thích khi lắp vào đế Multi-Interface (MI) có thể được điều khiển từ máy quay PXW-X200. Ví dụ đèn HVL-LBPC có thể bật/tắt từ máy quay. Nguồn và kết nối âm thanh cho bộ thu micro không dây UWP-D11 và UWP-D12 có thể dùng trực tiếp từ đế MI, tối thiểu hoá pin ngoài và cáp kết nối.

Tính năng khác

  • Hồ sơ hình ảnh (Picture Profile – Gamma, Matrix…)
  • Hỗ trợ lấy nét (Color Peaking, MF Assist, One-push AF, Focus Magnification)
  • GPS – Dữ liệu GPS được tự động ghi lại trong hai tập tin địa điểm
General
Mass
Approx. 2.4 kg (5 lb 4.7 oz) (body)
Approx. 2.8 kg (6 lb 2.8 oz) (with lens hood, eyecup, BP-U30 battery, a SxS memory card)
Dimensions (W x H x D)*1 168×161×331 mm (6 5/8 x 6 3/8 x 13 1/8 inches) (without protrusions)
Power Requirements DC12 V
Power Consumption Approx. 18 W (while recording with LCD Off, EVF On, I/O Select Off and Wireless function Off)
Approx. 23 W (while recording with LCD On, EVF Off, HD-SDI output and Wireless function On)
Operating Temperature 0°C to 40°C (32°F to 104°F)
Storage Temperature -20°C to +60°C (-4°F to +140°F)
Battery Operating Time With battery pack BP-U90: approx. 4.5 hours
(while recording with LCD Off, EVF On, I/O Select Off and Wireless function Off)
With battery pack BP-U60: approx. 3 hours
(while recording with LCD Off, EVF On, I/O Select Off and Wireless function Off)
With battery pack BP-U30: approx. 1.5 hours
(while recording with LCD Off, EVF On, I/O Select Off and Wireless function Off)
Recording Format (Video)
exFAT
XAVC-I mode: CBG, max. 112Mbps, MPEG-4 H.264/AVC
– 1920×1080/59.94i, 50i, 29.97P, 23.98P, 25P
– 1280×720/59.94P, 50P
XAVC-L 50 mode: VBR, max. 50Mbps, MPEG-4 H.264/AVC
– 1920×1080/59.94P, 50P, 59.94i, 50i, 29.97P, 23.98P, 25P
– 1280×720/59.94P, 50P
XAVC-L 35 mode: VBR, max. 35Mbps, MPEG-4 H.264/AVC
– 1920×1080/59.94P, 50P, 59.94i, 50i, 29.97P, 23.98P, 25P
XAVC-L 25 mode: VBR, max. 35Mbps, MPEG-4 H.264/AVC
– 1920×1080/59.94i, 50i
exFAT MPEG HD422 mode: CBR, 50Mbps, MPEG-2 422P@HL
– 1920×1080/59.94i, 50i, 29.97P, 23.98P, 25P
– 1280×720/59.94P, 50P, 29.97P, 23.98P, 25P
MPEG HD420 HQ mode: VBR, max. 35Mbps, MPEG-2 MP@HL
– 1920×1080/59.94i, 50i, 29.97P, 23.98P, 25P
– 1440×1080/59.94i, 50i, 29.97P, 23.98P, 25P
– 1280×720/59.94P,50P,23.98P(2-3 Pull Down)
DVCAM mode: CBR, 25Mbps, DVCAM
– 720×480/59.94i, 29.97PsF
– 720×576/50i, 25PsF
UDF MPEG HD422 mode: CBR, 50Mbps, MPEG-2 422P@HL
– 1920×1080/59.94i, 50i, 29.97P, 23.98P, 25P
– 1280×720/59.94P, 50P, 29.97P, 23.98P, 25P
MPEG HD420 HQ mode: VBR, max. 35Mbps, MPEG-2 MP@HL
– 1920×1080/59.94i, 50i, 29.97P, 23.98P, 25P
– 1440×1080/59.94i, 50i, 29.97P, 23.98P, 25P
– 1280×720/59.94P,50P,23.98P(2-3 Pull Down)
MPEG IMX50 mode: CBR, 50Mbps, MPEG-2 422P@ML Intra
– 720×486/59.94i, 29.97PsF
– 720×576/50i, 25PsF
DVCAM mode: CBR, 25Mbps, DVCAM
– 720×480/59.94i, 29.97PsF
– 720×576/50i, 25PsF
FAT MPEG HD420 HQ mode: VBR, max. 35Mbps, MPEG-2 MP@HL
– 1920×1080/59.94i, 50i, 29.97P, 23.98P, 25P
– 1440×1080/59.94i, 50i, 29.97P, 23.98P, 25P
– 1280×720/59.94P,50P, 29.97P, 25P, 23.98P
MPEG HD420 SP mode: CBR, 25Mbps, MPEG-2 MP@H-14
– 1440×1080/59.94i, 50i, 23.98P(2-3 Pull Down)
DVCAM mode: CBR, 25Mbps, DVCAM
– 720×480/59.94i, 29.97PsF
– 720×576/50i,25PsF
Proxy: H.264
– 1280×720: 9Mbps
– 640×360: 3Mbps
– 480×270: 1Mbps
– 480×270: 500Kbps
Recording Format (Audio)
exFAT
XAVC-I mode: LPCM 24-bit, 48kHz, 4ch
XAVC-L mode: LPCM 24-bit, 48kHz, 4ch
MPEG HD422 mode: LPCM 24-bit, 48kHz, 4ch
MPEG HD420 HQ mode: LPCM 16-bit, 48kHz, 4ch
DVCAM mode: LPCM 16-bit, 48kHz, 4ch
UDF MPEG HD422 mode: LPCM 24-bit, 48kHz, 4ch
MPEG HD420 HQ mode: LPCM 16-bit, 48kHz, 4ch
IMX50 mode: LPCM 24/16-bit, 48kHz, 4ch
DVCAM mode: LPCM 16-bit, 48kHz, 4ch
FAT MPEG HD420 HQ mode: LPCM 16-bit, 48kHz, 4ch
MPEG HD420 SP mode: LPCM 16-bit, 48kHz, 4ch
DVCAM mode: LPCM 16-bit, 48kHz, 2ch
Proxy: AAC-LC, 48kHz, 128kbps, 2ch
Lens
Lens Mount
Fixed
Zoom Ratio 17x (optical), servo/manual
Focal Length f = 5.6-95.2 mm
(35 mm equivalent: 29.3-499 mm)
Iris F1.9-F16 and close, auto/manual selectable
Focus 800 mm to ∞ (Macro Off),
50 mm to ∞ (Macro On, Wide),
800 mm to ∞ (Macro On, Tele),
AF/MF/Full MF selectable
Image Stabilizer On/Off selectable, shift lens
Filter Diameter M77 mm, pitch 0.75mm
Camera Section
Imaging Device (Type)
3-chip 1/2-inch type “Exmor” Full HD CMOS
Effective Picture Elements 1920 (H) x 1080 (V)
Built-in Optical Filters Clear, 1: 1/8ND, 2: 1/64ND
Sensitivity F12 (typical, 1920 x 1080/59.94i mode)
F13 (typical, 1920 x 1080/50i mode)
S/N Ratio 58dB (Y) (typical)
Shutter Speed 1/32 sec to 1/2,000 sec
Slow & Quick Motion Function XAVC Intra/Long mode:
– 1080P: 1-30 and 60 fps in NTSC setting, 1-25 and 50 fps in PAL setting
– 720P: 1-60 fps in NTSC setting, 1-50 fps in PAL setting
MPEG HD422 mode:
– 1080P: 1-30 fps in NTSC setting, 1-25 fps in PAL setting
– 720P: 1-60 fps in NTSC setting, 1-50 fps in PAL setting
MPEG HD420 HQ mode:
– 1080P: 1-30 fps
– 720P: 1-60 fps
White Balance Preset (3200K), Memory A, Memory B/ATW
GPS*2 Yes
Wireless functions Yes
NFC Yes
Input/Output
Audio Input
XLR-type 3-pin (female) (x2)
HDMI Output Type A (x1)
SDI Output BNC (x1), 3G/HD/SD selectable
Composite Output /GENLOCK-IN BNC (x1)
Audio Output A/V multi connector (x1)
USB USB device, mini-B (x1)
TC in/out BNC (x1)
Lens Remote 8-pin, round (x1)
DC Input DC jack (x1)
Shoe Multi Interface Shoe (x1)
Headphone Output Stereo mini jack ø3.5mm (x1)
Option 4-pin Type A (x1)
Monitoring
Viewfinder
0.45-inch type color LCD: 852 (H) x 480 (V), 16:9
LCD 3.5-inch type color LCD monitor: 960 (H) x 3 (RGB) x 540 (V), 16:9
Built-in Microphone
Built-in Microphone
Omni-directional stereo electret condenser microphone
Media
Type
ExpressCard/34 slot (2) (for XAVC/MPEG/IMX/DV)
SD/SDHC (1) (for Proxy)
Supplied Accessories
Supplied Accessories
Lens hood (1), pre-installed to the Camcorder
EVF large eyecup (1), pre-installed to the Camcorder
Infrared Remote Commander (1)
Wireless LAN module IFU-WLM3 (1)
Accessory shoe kit (1)
Battery pack BP-U30 (1)
Battery charger BC-U1 (1)
Power Code (1)
USB cable (1)
Audio connecting cable (1)
Shoulder strap (1)
Lithium battery (CR2032 for data backup) (1), Pre-installed to the Camcorder
Lithium battery (CR2025 for the IR Remote Commander) (1), Pre-installed to the IR
Remote Commander
Warranty booklet (1)
“Before Using this Unit” (1)
CD-ROM “Operating instructions” (1)
Optional Accessories
Optional Accessories
BP-U30/BP-U60/BP-U60T/BP-U90 Rechargeable Battery pack, BC-U1/BC-U2 Battery Charger/AC Adaptor, HVL-LBPC Battery Video Light, UWP-D11/UWP-D12 Wireless Microphone Package, SBS-64G1A/SBS-32G1A SxS-1 Memory Cards, QD-G128A/QD-G64A/QD-G32A, XQD G Series Memory Cards SBP-128B/SBP-64B SxS PRO+ Memory Cards MS-HX32B/MS-HX16B/ MS-HX8B Memory Stick PRO-HG Duo™, ECM-VG1 Electret Condenser Microphone, SMAD-P3 MI Shoe Mount Adaptor* required for cable-free operation with UWP-D11/UWP-D12, QDA-EX1 XQD ExpressCard Adaptor, ECM-MS2 Electret Condenser Microphone, MEAD-SD02 SD Card Adaptor for XDCAM Series, ECM-673 Electret Condenser Microphone, MEAD-MS01 Memory Stick Adaptor for XDCAM EX.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy quay chuyên dụng Sony PXW- X200”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *